Từ
〜てはいけません
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhông được
Câu
Câu liên quan
N4
ここではタバコを吸ってはいけません。
Koko de wa tabako o sutte wa ikemasen.
Không được hút thuốc ở đây.
N4
授業中にスマホを使ってはいけません。
Jugyouchuu ni sumaho o tsukatte wa ikemasen.
Không được dùng điện thoại trong giờ học.
N4
テレビを見てばかりいてはいけません。
Terebi o mite bakari ite wa ikemasen.
Không được chỉ xem TV.
N5
ここで食べてはいけません。
Koko de tabete wa ikemasen.
Không được ăn ở đây.
N5
ここで話してはいけません。
Koko de hanashite wa ikemasen.
Không được nói chuyện ở đây.
Ngữ pháp