Từ
くどい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdài dòng, khẩn khoản, nặng nề (hương vị)
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
dài dòng, khẩn khoản, nặng nề (hương vị)
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.