Từ
ここ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtở đây
Câu
Câu liên quan
N4
ここで写真を撮れますか。
Koko de shashin o toremasu ka.
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
N4
ここで待たなくてもいいです。
Koko de matanakute mo ii desu.
Bạn không cần phải đợi ở đây.
N4
ここではタバコを吸ってはいけません。
Koko de wa tabako o sutte wa ikemasen.
Không được hút thuốc ở đây.
N4
ここで働くことになりました。
Koko de hataraku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định làm việc ở đây.
N4
ここで写真を撮ってもいいよ
Koko de shashin o totte mo ii yo
Bạn có thể chụp ảnh ở đây
N5
ここで待ってください。
Koko de matte kudasai.
Vui lòng đợi ở đây.
N5
ここに座ってもいいです。
Koko ni suwatte mo ii desu.
Tôi có thể ngồi đây không?
N5
ここで写真を撮ってもいいです。
Koko de shashin o totte mo ii desu.
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không?
N5
ここで食べてはいけません。
Koko de tabete wa ikemasen.
Không được ăn ở đây.