Từ
たっぷり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđầy đủ, dồi dào
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
đầy đủ, dồi dào
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.