Từ
のんびり
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthong thả, nhàn nhã
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
thong thả, nhàn nhã
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.