Từ
カバー
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbìa (ví dụ, cuốn sách)
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
bìa (ví dụ, cuốn sách)
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.