Từ
一心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột tâm trí, với sự chú ý say mê
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
心中
shinjuu
tự sát kép
N1
単一
tanitsu
đơn, đơn giản, duy nhất
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
野心
yashin
tham vọng, khát vọng
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N1
一息
hitoiki
một hơi thở, một sự dừng lại, một nỗ lực
N1
一頃
hitokoro
một lần, cách đây một thời gian
N1
一筋
hitosuji
một dòng, nghiêm túc, mù quáng, thẳng thắn
N2
一応
ichiou
tạm thời, tạm thời
Kanji