Từ
一心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột tâm trí, với sự chú ý say mê
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua, ba ngày trước
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
統一
touitsu
sự thống nhất, sự hợp nhất, tính đồng nhất
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N2
一~
hito~
một ~
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
Kanji