Từ
一~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột ~
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N4
私は一度富士山に登ったことがあります。
Watashi wa ichido Fujisan ni nobotta koto ga arimasu.
Tôi đã leo núi Phú Sĩ một lần.
N4
もう一度説明させてください。
Mou ichido setsumei sasete kudasai.
Hãy để tôi giải thích lại lần nữa.
N4
もう一度説明してもらえますか。
Mou ichido setsumei shite moraemasu ka.
Bạn có thể giải thích lại không?
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N4
この問題は一人で考えるより誰かと話したほうが分かりやすいよ
Kono mondai wa hitori de kangaeru yori dareka to hanashita hou ga wakariyasui yo
Vấn đề này dễ hiểu hơn nếu nói chuyện với ai đó
N4
先生に直してもらった文章をもう一度読み直した
Sensei ni naoshite moratta bunshou o mou ichido yominaoshita
Tôi đọc lại bài viết đã được giáo viên sửa
N5
一緒に行きましょう。
Issho ni ikimashou.
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
N5
もう一度言ってください。
Mou ichido itte kudasai.
Vui lòng nói lại lần nữa.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
一概に
ichigaini
vô điều kiện, nhất thiết
N1
一同
ichidou
tất cả có mặt, tất cả có liên quan, tất cả chúng ta
N1
一部分
ichibubun
một phần, một bộ phận, một phần nhỏ
N1
一別
ichibetsu
chia tay
N1
一面
ichimen
một bên, mặt khác
N1
一目
ichimoku
cái nhìn thoáng qua, cái liếc nhìn, cái nhìn
N1
一様
ichiyou
đồng đều, tương tự, ngang bằng
N1
一律
ichiritsu
đồng đều, thống nhất, ngang nhau
N1
一連
ichiren
một loạt, một chuỗi, một ram giấy
Kanji