Từ
一挙に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột lần là xong, một mạch, đồng loạt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji