Từ
一挙に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột lần là xong, một mạch, đồng loạt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
統一
touitsu
sự thống nhất, sự hợp nhất, tính đồng nhất
N2
一~
hito~
một ~
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N3
挙げる
ageru
nêu ra, liệt kê
N3
一時
ichiji
tạm thời, một giờ
N3
一度に
ichido ni
cùng một lúc, một lần
N3
一家
ikka
một gia đình, cả nhà
N3
一種
isshu
một loại, một dạng
Kanji