Từ
一度に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcùng một lúc, một lần
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N4
一度
ichido
một lần
N5
もう一度
mou ichido
một lần nữa
N1
度忘れ
dowasure
ký ức mất đi, quên đi trong giây lát
N1
一概に
ichigaini
vô điều kiện, nhất thiết
N1
一同
ichidou
tất cả có mặt, tất cả có liên quan, tất cả chúng ta
N1
一部分
ichibubun
một phần, một bộ phận, một phần nhỏ
N1
一別
ichibetsu
chia tay
N1
一面
ichimen
một bên, mặt khác
N1
一目
ichimoku
cái nhìn thoáng qua, cái liếc nhìn, cái nhìn
Kanji