Từ
一番
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthứ nhất, tốt nhất, nhất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一定
ittei
cố định, ổn định, đều đặn
N2
一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua, ba ngày trước
N2
統一
touitsu
sự thống nhất, sự hợp nhất, tính đồng nhất
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
番地
banchi
số nhà, địa chỉ
N2
一~
hito~
một ~
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N2
留守番
rusuban
người trông nom, người trông nhà
Kanji