Từ
一通り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchung chung, ngắn gọn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
不通
futsuu
sự đình chỉ, sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự đình chỉ, sự ngừng lại
N3
通貨
tsuuka
tiền tệ
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
通す
toosu
cho qua, bỏ qua, tiếp tục
N3
通り過ぎる
toorisugiru
đi ngang qua, đi qua khỏi
N3
一言
hitokoto
một từ
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N4
一度
ichido
một lần
N4
通う
kayou
đi thường xuyên, đi lại
Kanji