Từ
一面
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột bên, mặt khác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
面倒
mendou
phiền phức, công chăm sóc, sự lo liệu
N3
唯一
yuiitsu
duy nhất, độc nhất, có một không hai
N3
一帯
ittai
toàn vùng
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
場面
bamen
cảnh, bối cảnh (ví dụ, trong tiểu thuyết)
N3
一言
hitokoto
một từ
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N3
表面
hyoumen
bề mặt, bên ngoài, khuôn mặt
N4
一度
ichido
một lần
Kanji