Từ
並びに
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
軒並
nokinami
dãy nhà, đồng đều
N1
月並
tsukinami
thông thường, sáo rỗng, thông thường
N1
並列
heiretsu
sự sắp xếp, song song, ngang nhau
N2
並木
namiki
hàng cây, con đường rợp cây
N2
並行
heikou
(đi) song song, đồng thời, cùng một lúc
N3
並
nami
bình thường
N5
並ぶ
narabu
xếp hàng, đứng cạnh nhau
N5
並べる
naraberu
sắp xếp, đặt cạnh nhau
Kanji