Từ
中心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrung tâm, cốt lõi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
御中
onchuu
Thưa ông.
N2
空中
kuuchuu
bầu trời, không khí
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
中間
chuukan
giữa chừng, tạm thời
N2
中世
chuusei
Thời trung cổ
Kanji