Từ
中指
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngón giữa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
N2
人差指
hitosashiyubi
ngón trỏ
N2
目指す
mezasu
nhắm tới, hướng tới, phấn đấu đạt
N3
指導
shidou
hướng dẫn, chỉ đạo
N3
集中
shuuchuu
tập trung, chú ý
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
N3
指す
sasu
chỉ, chỉ ra, nhắm tới
N3
夢中
muchuu
mê mẩn, say mê, bị cuốn vào
N3
夜中
yonaka
nửa đêm, đêm khuya
Kanji