Từ
交換
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự trao đổi, hoán đổi, đổi chác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
交わる
majiwaru
đi qua, giao nhau, hòa nhập với
N2
換気
kanki
thông gió
N2
交差
kousa
giao nhau, giao lộ
N2
交替
koutai
sự thay thế, sự thay phiên, sự đổi ca
N2
交代
koutai
sự luân phiên, đổi ca, thay người
N2
交通機関
koutsuukikan
phương tiện vận chuyển
N2
交流
kouryuu
trao đổi, dòng điện xoay chiều
N2
乗換
norikae
chuyển tuyến (ví dụ: xe lửa, xe buýt)
N2
乗り換え
norikae
(n) sự chuyển tiếp (tàu, xe buýt, v.v.)
Kanji