Từ
乗換
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchuyển tuyến (ví dụ: xe lửa, xe buýt)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
乗り換え
norikae
(n) sự chuyển tiếp (tàu, xe buýt, v.v.)
N4
乗り換える
norikaeru
chuyển xe, đổi tàu
N1
乗っ取る
nottoru
chiếm lấy, chiếm đóng, tiếp quản
N1
乗り込む
norikomu
lên xe, vào ô tô, xông vào, đi vào
N1
換算
kansan
chuyển đổi, thay đổi, trao đổi
N1
転換
tenkan
chuyển đổi, chuyển hướng
N2
換気
kanki
thông gió
N2
乗車
jousha
đi tàu, lôi kéo
N2
乗り越し
norikoshi
đi qua (trạm của một người)
Kanji