Từ
今日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthôm nay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
今日は歩けないほど疲れました
Kyou wa arukenai hodo tsukaremashita
Hôm nay tôi mệt đến mức không đi nổi
N4
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N3
時間がないので今日は帰らざるを得ない
Jikan ga nai node kyou wa kaerazaru o enai
Vì không có thời gian nên phải về
N3
行けないことはないが今日は少し疲れている
Ikenai koto wa nai ga kyou wa sukoshi tsukarete iru
Không phải là không đi được nhưng hôm nay tôi hơi mệt
N5
雨が降っているので今日は家にいます
Ame ga futte iru node kyou wa ie ni imasu
Vì trời đang mưa nên hôm nay tôi ở nhà
N5
今日は早く帰らなければなりません。
Kyou wa hayaku kaeranakereba narimasen.
Hôm nay tôi phải về sớm.
N5
今日は昨日より暑いです。
Kyou wa kinou yori atsui desu.
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
N5
今日は忙しいらしいです。
Kyou wa isogashii rashii desu.
Có vẻ hôm nay bận.
N4
今日は早く寝ることにします。
Kyou wa hayaku neru koto ni shimasu.
Hôm nay tôi quyết định ngủ sớm.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
日日
hinichi
ngày
N2
日にち
hinichi
ngày (của một sự kiện, hành động đã được lên kế hoạch, v.v.), ngày
N2
日の入り
hinoiri
hoàng hôn
N2
日の出
hinode
mặt trời mọc
N2
平日
heijitsu
ngày thường, ngày trong tuần
N2
三日月
mikazuki
trăng lưỡi liềm
N2
夕日
yuuhi
(trong) mặt trời chiều, mặt trời lặn
N2
来日
rainichi
đến Nhật Bản, thăm quan Nhật Bản
N3
生年月日
seinengappi
ngày tháng năm sinh
Kanji