Từ
今日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthôm nay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
今日は寒くなるでしょう。
Kyou wa samuku naru deshou.
Hôm nay có lẽ sẽ lạnh.
N4
今日は早く帰ろうと思います。
Kyou wa hayaku kaerou to omoimasu.
Tôi nghĩ hôm nay sẽ về sớm.
N5
昨日より今日は暖かいです。
Kinou yori kyou wa atatakai desu.
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
N5
今日は少し寒いね
Kyou wa sukoshi samui ne
Hôm nay hơi lạnh nhỉ
N4
今日は無理しなくてもいい
Kyou wa muri shinakute mo ii
Hôm nay bạn không cần cố quá
N4
今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね
Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne
Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết
N4
急に予定が変わったので、今日の会議には出られないかも
Kyuu ni yotei ga kawatta node, kyou no kaigi ni wa derarenai kamo
Vì lịch thay đổi đột ngột nên có thể tôi không tham gia cuộc họp hôm nay được
N5
今日は暑いです。
Kyou wa atsui desu.
Hôm nay nóng.
N5
今日は寒いです。
Kyou wa samui desu.
Hôm nay lạnh.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
今更
imasara
bây giờ, một lần nữa
N1
期日
kijitsu
ngày cố định, ngày thanh toán
N1
連日
renjitsu
mỗi ngày
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N1
日頃
higoro
thường ngày, theo thói quen
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
Kanji