Từ
今日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthôm nay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
今日は忙しいです。
Kyou wa isogashii desu.
Hôm nay tôi bận.
N5
今日は水だけ飲みます
Kyou wa mizu dake nomimasu
Hôm nay tôi chỉ uống nước
N5
今日は時間がありません。
Kyou wa jikan ga arimasen.
Hôm nay tôi không có thời gian.
N5
今日は昨日より寒いです。
Kyou wa kinou yori samui desu.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
N5
今日は雨なので家にいます。
Kyou wa ame na node ie ni imasu.
Hôm nay tôi ở nhà vì trời mưa.
N5
今日は寒いですね
Kyou wa samui desu ne
Hôm nay lạnh nhỉ
N5
今日は昨日より忙しいです。
Kyou wa kinou yori isogashii desu.
Hôm nay tôi bận hơn hôm qua.
N5
今日は昨日より寒くないです。
Kyou wa kinou yori samukunai desu.
Hôm nay không lạnh hơn hôm qua.
N5
今日はどうですか。
Kyou wa dou desu ka.
Hôm nay thế nào?
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
西日
nishibi
mặt trời hướng tây
N1
日夜
nichiya
ngày đêm luôn
N1
今更
imasara
bây giờ, một lần nữa
N1
期日
kijitsu
ngày cố định, ngày thanh toán
N1
連日
renjitsu
mỗi ngày
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N1
日頃
higoro
thường ngày, theo thói quen
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
Kanji