Từ
以前
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrước đây, trước kia
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
以後
igo
sau này, kể từ bây giờ, kiếp sau
N2
以降
ikou
sau này
N2
前~
zen~
trước đây, muộn ~, quá khứ ~
N2
前後
zengo
trước và sau
N2
直前
chokuzen
ngay trước đó
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N3
当たり前
atarimae
tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên, thông thường, tiêu chuẩn
N3
以来
irai
kể từ đó, từ khi
N3
お前
omae
mày, bạn thân mật tùy ngữ cảnh
Kanji