Từ
当たり前
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđương nhiên, bình thường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
以前
izen
trước đây, trước kia
N3
お前
omae
mày, bạn thân mật tùy ngữ cảnh
N3
見当
kentou
ước đoán, phỏng đoán
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
前者
zensha
cái trước, vế trước
N3
前進
zenshin
tiến lên, tiến bộ
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
Kanji