Từ
会う
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgặp, gặp mặt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
会館
kaikan
hội trường, hội trường
N2
学会
gakkai
hội nghị học thuật
N2
司会
shikai
người chủ trì, người chủ trì
N2
社会科学
shakaikagaku
khoa học xã hội
N2
集会
shuukai
cuộc họp, sự lắp ráp
N2
閉会
heikai
đóng cửa
N3
会員
kaiin
hội viên, thành viên
N3
会計
kaikei
kế toán, thanh toán
N3
会合
kaigou
cuộc họp, gặp mặt
Kanji