Từ
会話
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthội thoại, cuộc trò chuyện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい
Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii
Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa
N3
最近覚えた表現を使って短い会話を作ってみない?
Saikin oboeta hyougen o tsukatte mijikai kaiwa o tsukutte minai
Bạn thử tạo đoạn hội thoại ngắn bằng biểu đạt mới học nhé
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
再会
saikai
gặp lại, đoàn tụ
N1
座談会
zadankai
hội nghị chuyên đề, thảo luận bàn tròn
N1
会見
kaiken
phỏng vấn, hội nghị
N1
会談
kaidan
cuộc trò chuyện, phỏng vấn
N1
協会
kyoukai
hiệp hội, xã hội, tổ chức
N1
総会
soukai
cuộc họp chung
N1
対話
taiwa
cuộc trò chuyện, cuộc đối thoại
N1
面会
menkai
phỏng vấn
N2
宴会
enkai
bữa tiệc
Kanji