Từ
余計
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthừa, không cần thiết, quá mức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
余る
amaru
còn sót lại, dư thừa
N2
統計
toukei
thống kê, số liệu thống kê
N2
余所
yoso
một nơi khác, một nơi khác, những phần xa lạ
N3
設計
sekkei
thiết kế, kế hoạch
N3
会計
kaikei
kế toán, thanh toán
N3
計
kei
kế hoạch, tổng số, tổng cộng
N3
計算
keisan
phép tính, sự tính toán, sự ước lượng
N3
合計
goukei
tổng cộng
N3
余分
yobun
dư, thừa
Kanji