Từ
倍率
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđường kính, độ phóng đại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
効率
kouritsu
hiệu quả
N1
軽率
keisotsu
khinh suất, bất cẩn, vội vàng
N1
統率
tousotsu
sự chỉ huy, khả năng lãnh đạo, sự điều hành
N1
率いる
hikiiru
dẫn đầu, dẫn đầu (một nhóm), chỉ huy (quân đội)
N1
比率
hiritsu
tỉ lệ, tỉ lệ, tỉ lệ
N2
確率
kakuritsu
xác suất
N2
率直
socchoku
thẳng thắn, chân thành, trực tiếp, cởi mở
N2
能率
nouritsu
hiệu quả
N3
率
ritsu
tỷ lệ
Kanji