Từ
確率
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtxác suất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
効率
kouritsu
hiệu quả
N1
倍率
bairitsu
đường kính, độ phóng đại
N1
確信
kakushin
sự tin chắc, niềm tin vững, sự tự tin
N1
確定
kakutei
cố định, quyết định
N1
確保
kakuho
đảm bảo, bảo toàn, chắc chắn có được
N1
確立
kakuritsu
thành lập
N1
軽率
keisotsu
thiếu suy nghĩ, bất cẩn, vội vàng
N1
統率
tousotsu
sự chỉ huy, khả năng lãnh đạo, sự điều hành
N1
率いる
hikiiru
dẫn đầu, dẫn đầu (một nhóm), chỉ huy (quân đội)
Kanji