Từ
確保
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbảo đảm, đảm bảo, đảm bảo
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
確信
kakushin
niềm tin, sự tự tin
N1
確定
kakutei
cố định, quyết định
N1
確立
kakuritsu
thành lập
N1
保つ
tamotsu
giữ, bảo tồn, duy trì
N1
保育
hoiku
chăm sóc trẻ em, nuôi dạy, giáo dục mầm non
N1
保温
hoon
Giữ ấm, giữ nhiệt, cách nhiệt
N1
保管
hokan
sự trông coi, bảo quản, cất giữ
N1
保険
hoken
bảo hiểm, bảo lãnh
N1
保守
hoshu
bảo thủ, bảo trì, gìn giữ
Kanji