Kanji
確
Nghia trong Tiếng Việtsự đảm bảo, vững chắc, chặt chẽ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
segurança, firme, rigoroso
Tiếng Anh
assurance, firm, tight
Tiếng Tây Ban Nha
seguridad, firmeza, rigidez
Tiếng Hàn
확신, 확고한, 단단한
Tiếng Pháp
assurance, ferme, serré
Tiếng Ý
sicurezza, fermo, stretto
Tiếng Đức
Zusicherung, fest, eng
Tiếng Indonesia
jaminan, tegas, ketat
Tiếng Thái
ความมั่นใจ, มั่นคง, แน่นหนา
Kanji
Kanji liên quan
N2
磨
ma / miga.ku, su.ru
mài, đánh bóng, tẩy rửa
N1
碑
hi / ishibumi
bia mộ, tượng đài, pierre Tombale
N1
磁
ji
nam châm, sứ, aimant
N1
碧
heki, hyaku
xanh dương, xanh lá cây, xanh lam
N1
碩
seki / oo.kii
lớn, vĩ đại, nổi bật
N1
磯
ki / iso
bờ biển, bãi biển, playa rocosa
N1
礁
shou
rạn san hô, đá chìm, récif
N1
碁
go
Go, Go, juego del Go
N2
硬
kou / kata.i
cứng, chắc, bền
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
データに基づいて正確な判断をする必要がある
Deeta ni motozuite seikaku na handan o suru hitsuyou ga aru
Cần quyết định dựa trên dữ liệu
N3
会議に先立って資料を確認しておいた
Kaigi ni sakidatte shiryou o kakunin shite oita
Tôi kiểm tra tài liệu trước họp
N4
安全について確認しました。
Anzen ni tsuite kakunin shimashita.
Tôi đã xác nhận an toàn.
N4
その話は本当らしいけどまだ確認していない
Sono hanashi wa hontou rashii kedo mada kakunin shite inai
Câu chuyện đó có vẻ đúng nhưng chưa xác nhận