Từ
適確
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchính xác, chính xác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
確信
kakushin
sự tin chắc, niềm tin vững, sự tự tin
N1
確定
kakutei
cố định, quyết định
N1
確保
kakuho
đảm bảo, bảo toàn, chắc chắn có được
N1
確立
kakuritsu
thành lập
N1
適応
tekiou
sự thích nghi, chỗ ở, sự phù hợp
N1
適宜
tekigi
sự thích hợp
N1
適性
tekisei
năng khiếu
N2
確率
kakuritsu
xác suất
N2
的確
tekikaku
chính xác, chính xác
Kanji