Từ
正確
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchính xác, đúng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
修正
shuusei
sửa đổi, chỉnh sửa
N3
正午
shougo
buổi trưa, đúng trưa
N3
正直
shoujiki
thật thà, trung thực
N3
正
sei
đúng, chính xác, đều đặn
N3
正式
seishiki
chính thức, trang trọng
N3
確実
kakujitsu
chắc chắn, đáng tin
N3
確認
kakunin
xác nhận, kiểm tra
N3
公正
kousei
công bằng, khách quan
N3
明確
meikaku
rõ ràng, xác định
Kanji