Từ
正確
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchính xác, chuẩn xác, đúng đắn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
確信
kakushin
sự tin chắc, niềm tin vững, sự tự tin
N1
確定
kakutei
cố định, quyết định
N1
確保
kakuho
đảm bảo, bảo toàn, chắc chắn có được
N1
確立
kakuritsu
thành lập
N1
正解
seikai
đúng, đáp án đúng, giải pháp
N1
正義
seigi
công lý, lẽ phải, chính nghĩa
N1
正常
seijou
trạng thái bình thường, sự bình thường, bình thường
N1
正当
seitou
đúng, đúng hạn, thích hợp
N1
是正
zesei
sửa chữa, sửa đổi
Kanji