Từ
傾向
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
傾らか
nadaraka
từ từ, nhẹ nhàng
N2
振り向く
furimuku
quay mặt lại, quay lại
N3
向かい
mukai
phía đối diện, đối diện, bên kia
N3
向く
muku
hướng về, quay về phía, phù hợp với
N3
向ける
mukeru
hướng về, chĩa vào, nhắm vào
N3
方向
houkou
phương hướng, lộ trình, con đường
N4
向かう
mukau
hướng tới, đối mặt
N5
向こう
mukou
phía bên kia, đằng kia
Kanji