Kanji
向
Nghia trong Tiếng ViệtỞ đằng xa, hướng về phía bên kia, vượt ra ngoài.
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
lá longe, de frente, além
Tiếng Anh
yonder, facing, beyond
Tiếng Tây Ban Nha
allá, de frente, más allá
Tiếng Hàn
저 멀리, 마주 보고, 저 너머
Tiếng Pháp
là-bas, face à, au-delà
Tiếng Ý
laggiù, di fronte, oltre
Tiếng Đức
dort drüben, gegenüberliegend, jenseits
Tiếng Indonesia
ke sana, menghadap, di balik
Tiếng Thái
ไกลออกไป เบื้องหน้า เบื้องหลัง
Từ
Từ có kanji này
N1
向上
koujou
tăng lên, cải thiện, tiến bộ
N1
動向
doukou
xu hướng, diễn biến, động thái
N1
志向
shikou
ý định, mục đích
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
N2
~向け
~muke
cho ~
N2
振り向く
furimuku
quay mặt lại, quay lại
N3
傾向
keikou
khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
N3
向かい
mukai
phía đối diện, đối diện, bên kia
Câu