Từ
志向
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtý định, mục đích
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
向上
koujou
tăng lên, cải thiện, tiến bộ
N1
志
kokorozashi
ý chí, ý định, động cơ
N1
志す
kokorozasu
lên kế hoạch, dự định, khao khát
N1
動向
doukou
xu hướng, diễn biến, động thái
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
N2
~向け
~muke
cho ~
N2
振り向く
furimuku
quay mặt lại, quay lại
N3
意志
ishi
ý chí, quyết tâm
Kanji