Từ
~向け
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcho ~
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
向上
koujou
tăng lên, cải thiện, tiến bộ
N1
動向
doukou
xu hướng, diễn biến, động thái
N1
志向
shikou
ý định, mục đích
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
日向
hinata
chỗ có nắng, dưới nắng
N2
振り向く
furimuku
quay mặt lại, quay lại
N3
傾向
keikou
khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
N3
向かい
mukai
phía đối diện, đối diện, bên kia
N3
向く
muku
hướng về, quay về phía, phù hợp với
Kanji