Từ
入手
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó được, đến tay
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
相手
aite
đối phương, người đối thoại, bạn cùng
N3
握手
akushu
bắt tay
N3
歌手
kashu
ca sĩ
N3
気に入る
ki ni iru
thích, vừa ý
N3
記入
kinyuu
điền vào, ghi nhập
N3
選手
senshu
vận động viên, tuyển thủ
N3
派手
hade
sặc sỡ, ầm ĩ, hào nhoáng, lòe loẹt
N3
入社
nyuusha
vào công ty
N3
入場
nyuujou
sự vào cửa, việc vào, vé vào
Kanji