Từ
公共
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông cộng, cộng đồng, chung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
共学
kyougaku
sự giáo dục chung
N1
共感
kyoukan
sự đồng cảm, phản hồi
N1
共存
kyouzon
cùng tồn tại
N1
共鳴
kyoumei
sự cộng hưởng, sự đồng cảm
N1
共和
kyouwa
Chủ nghĩa cộng hòa, hợp tác
N1
主人公
shujinkou
nhân vật chính
N2
共産~
kyousan~
cộng sản ~
N2
公害
kougai
ô nhiễm, ô nhiễm môi trường, thiệt hại công cộng
N2
公式
koushiki
công thức, hình thức, chính thức
Kanji