Từ
公共
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông cộng, cộng đồng, chung
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
公衆
koushuu
công chúng
N2
公表
kouhyou
thông báo chính thức, tuyên bố
N2
公務
koumu
công vụ, nhiệm vụ chính thức
N3
共通
kyoutsuu
chung, cùng có
N3
共同
kyoudou
hợp tác, cùng làm
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
公演
kouen
buổi biểu diễn công cộng, biểu diễn
N3
共に
tomoni
chia sẻ với, tham gia vào
Kanji