Từ
公用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkinh doanh của chính phủ, sử dụng công cộng, chi tiêu công
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
器用
kiyou
khéo léo, giỏi tay nghề
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
用いる
mochiiru
sử dụng, dùng, tận dụng
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
公演
kouen
buổi biểu diễn công cộng, biểu diễn
N3
適用
tekiyou
áp dụng
N3
費用
hiyou
chi phí, phí tổn
N3
私用
shiyou
việc riêng
Kanji