Từ
共存
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcùng tồn tại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
公共
koukyou
công cộng, cộng đồng, chung
N2
生存
seizon
sự tồn tại, sự tồn tại, sự sinh tồn
N2
存じる
zonjiru
(khiêm tốn) biết
N2
存ずる
zonzuru
(khiêm tốn) biết
N3
共通
kyoutsuu
chung, cùng có
N3
共同
kyoudou
hợp tác, cùng làm
N3
存在
sonzai
sự tồn tại, hiện diện
N3
共に
tomoni
chia sẻ với, tham gia vào
N3
保存
hozon
bảo tồn, bảo tồn
Kanji