Từ
保存
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbảo tồn, bảo tồn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
確保
kakuho
đảm bảo, bảo toàn, chắc chắn có được
N1
共存
kyouzon
cùng tồn tại
N1
依存
izon
sự phụ thuộc, sự phụ thuộc, sự phụ thuộc
N1
存続
sonzoku
thời gian, sự tiếp tục
N1
保つ
tamotsu
giữ, bảo tồn, duy trì
N1
保育
hoiku
chăm sóc trẻ em, nuôi dạy, giáo dục mầm non
N1
保温
hoon
Giữ ấm, giữ nhiệt, cách nhiệt
N1
保管
hokan
sự trông coi, bảo quản, cất giữ
N1
保険
hoken
bảo hiểm, bảo lãnh
Kanji