Từ
保存
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbảo tồn, bảo tồn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
保守
hoshu
bảo thủ, bảo trì, gìn giữ
N1
保養
hoyou
bảo vệ sức khỏe, phục hồi sức khỏe, giải trí
N2
生存
seizon
sự tồn tại, sự tồn tại, sự sinh tồn
N2
存じる
zonjiru
(khiêm tốn) biết
N2
存ずる
zonzuru
(khiêm tốn) biết
N2
保健
hoken
giữ gìn sức khỏe, vệ sinh, vệ sinh
N3
存在
sonzai
sự tồn tại, hiện diện
N3
保証
hoshou
sự bảo đảm, sự cam kết, bảo hành
N3
保護
hogo
bảo vệ
Kanji