Từ
共感
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đồng cảm, phản hồi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
感激
kangeki
cảm xúc sâu sắc, ấn tượng, cảm hứng
N2
感ずる
kanzuru
cảm nhận, cảm nhận
N2
共産~
kyousan~
cộng sản ~
N2
公共
koukyou
công cộng, cộng đồng, chung
N2
実感
jikkan
cảm xúc, nhận ra
N3
感覚
kankaku
cảm giác, tri giác
N3
感じ
kanji
cảm giác, ấn tượng
N3
感謝
kansha
lòng biết ơn, cảm ơn
N3
感情
kanjou
cảm xúc, tình cảm
Kanji