Từ
切っ掛け
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
締切
shimekiri
thời hạn
N2
締め切り
shimekiri
thời hạn, kết thúc, kết thúc, kết thúc
N2
締め切る
shimekiru
đóng, hủy
N2
通り掛かる
toorikakaru
tình cờ đi ngang qua
N2
話し掛ける
hanashikakeru
đến gần một người, nói chuyện (với ai đó)
N2
張り切る
harikiru
có tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
N2
引っ掛かる
hikkakaru
bị cuốn vào, bị mắc kẹt trong
N2
踏切
fumikiri
đường sắt, đường ngang, vạch xuất phát, vết xước, đường chéo
N2
見掛け
mikake
hình dáng bên ngoài
Kanji