Từ
切っ掛け
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
呼び掛ける
yobikakeru
kêu gọi, kêu gọi, kêu gọi (đám đông), kêu gọi
N3
裏切る
uragiru
phản bội
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
切れ
kire
miếng cắt, vết cắt
N3
切れる
kireru
cắt tốt, đứt, hết
N3
横切る
yokogiru
băng qua, cắt ngang
N3
切り
kiri
giới hạn, điểm dừng
N3
適切
tekisetsu
thích đáng, thích đáng, thích đáng
N3
見掛ける
mikakeru
bắt gặp
Kanji