Từ
判断
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphán quyết, quyết định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N3
データに基づいて正確な判断をする必要がある
Deeta ni motozuite seikaku na handan o suru hitsuyou ga aru
Cần quyết định dựa trên dữ liệu
N3
実際に見てみないことには判断できない
Jissai ni mite minai koto ni wa handan dekinai
Không nhìn tận mắt thì không thể đánh giá
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
決断
ketsudan
quyết định, quyết tâm
N1
断える
taeru
chấm dứt, tuyệt chủng
N1
断言
dangen
lời khẳng định, lời tuyên bố, lời khẳng định
N1
断然
danzen
chắc chắn, chắc chắn, chắc chắn
N1
断面
dammen
mặt cắt ngang
N1
中断
chuudan
sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự gián đoạn
N1
無断
mudan
không có sự cho phép, không có thông báo
N1
判決
hanketsu
phán quyết tư pháp, bản án, lời tuyên án, sắc lệnh
N1
判定
hantei
sự phán định, quyết định, phán quyết, kết luận
Kanji