Kanji
断
Nghia trong Tiếng Việtchấm dứt, từ chối, bác bỏ
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
rescisão, declinação, recusa
Tiếng Anh
severance, decline, refuse
Tiếng Tây Ban Nha
despido, rechazo, negativa
Tiếng Hàn
단절, 감소, 거부
Tiếng Pháp
rupture, déclin, refus
Tiếng Ý
separazione, declino, rifiuto
Tiếng Đức
Trennung, Ablehnung, Verweigerung
Tiếng Indonesia
pemutusan hubungan kerja, penurunan, penolakan
Tiếng Thái
การเลิกจ้าง, การปฏิเสธ, การไม่ยอมรับ
Kanji
Kanji liên quan
Từ
Từ có kanji này
N1
決断
ketsudan
quyết định, quyết tâm
N1
断える
taeru
chấm dứt, tuyệt chủng
N1
断言
dangen
lời khẳng định, lời tuyên bố
N1
断然
danzen
chắc chắn
N1
断面
dammen
mặt cắt ngang
N1
中断
chuudan
sự gián đoạn, sự đình chỉ
N1
無断
mudan
không có sự cho phép, không có thông báo
N2
診断
shindan
chẩn đoán
N2
断水
dansui
mất nước
Câu
Câu có kanji này
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N3
データに基づいて正確な判断をする必要がある
Deeta ni motozuite seikaku na handan o suru hitsuyou ga aru
Cần quyết định dựa trên dữ liệu
N3
実際に見てみないことには判断できない
Jissai ni mite minai koto ni wa handan dekinai
Không nhìn tận mắt thì không thể đánh giá
N4
約束があるから断るわけにはいかない
Yakusoku ga aru kara kotowaru wake ni wa ikanai
Không thể từ chối vì đã hứa